Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch USDZAR

USDZAR

16,15421
(-4.85%)
Cung/cầu: 16,15421/16,18305
Phạm vi ngày: 16,1735/16,1540
Đóng: 16,1572
Mở: 16,1127
USD/ZAR: phản ánh tỷ giá của USD đối với đồng rand Nam Phi. Nó được giao dịch tích cực nhất vào thứ ba, ở mức độ thấp hơn vào thứ hai. Điểm đặc biệt của cặp tiền này là độ biến động cực kỳ cao, có thể đạt tới 2.500 pips mỗi ngày. Nó không phụ thuộc vào phiên giao dịch, giá của công cụ có thể trải qua sự thay đổi mạnh trong cả ngày. ZAR bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu: vàng, kim cương, một số kim loại (sắt, đồng, v.v.).
Bên cạnh đó, tỷ giá USD / ZAR bị ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:
- các chỉ số kinh tế chính của cả hai nước;
- lãi suất được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của Hoa Kỳ và Nam Phi;
- cán cân thương mại của hai nước;
- giá dầu và các mặt hàng khác.
Có mối tương quan giữa cặp này và USD/RUB, và cả XAU/USD và XAU/EUR. Sự khác biệt lớn về lãi suất của các nước cho phép thực hiện chiến lược giao dịch chênh lệch lãi suất.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99522 0,99634 0.1 +10.34%
AUDCHF 0,57928 0,58009 0.1 -9.04%
AUDJPY 114,614 114,724 0.1 +22.43%
AUDNZD 1,21027 1,21207 0.1 +12.15%
AUDUSD 0,71595 0,71651 0.1 +5.86%
CADCHF 0,58186 0,58244 0.1 -17.69%
CADJPY 115,128 115,182 0.1 +10.82%
CHFJPY 197,739 197,885 0.1 +34.81%
CHFSGD 1,57419 1,57654 0.1 +8.18%
EURAUD 1,61643 1,61777 0.1 +5.06%
EURCAD 1,60998 1,61056 0.1 +16.02%
EURCHF 0,93713 0,93770 0.1 -4.57%
EURGBP 0,85564 0,85597 0.1 -0.35%
EURHKD 9,07865 9,08198 0.1 +11.75%
EURJPY 185,409 185,459 0.1 +28.67%
EURNOK 10,8543 10,8653 0.1 +5.26%
EURNZD 1,95778 1,95940 0.1 +17.85%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,12281 11,13148 0.1 +2.82%
EURSGD 1,47601 1,47748 0.1 +3.14%
EURUSD 1,15816 1,15827 0.1 +11.32%
EURZAR 18,70849 18,74486 0.1 +5.79%
GBPAUD 1,88857 1,89070 0.1 +5.56%
GBPCAD 1,88098 1,88212 0.1 +16.52%
GBPCHF 1,09474 1,09578 0.1 -4.13%
GBPDKK 8,73117 8,73716 0.1 +1.00%
GBPJPY 216,607 216,717 0.1 +29.14%
GBPNOK 12,6808 12,6995 0.1 +5.83%
GBPNZD 2,28726 2,28988 0.1 +18.44%
GBPSEK 12,99187 13,01190 0.1 +3.14%
GBPSGD 1,72443 1,72653 0.1 +3.57%
GBPUSD 1,35314 1,35364 0.1 +11.77%
NZDCAD 0,82169 0,82264 0.1 -1.60%
NZDCHF 0,47823 0,47900 0.1 -18.98%
NZDJPY 94,633 94,720 0.1 +9.12%
NZDSGD 0,75324 0,75469 0.1 -12.53%
NZDUSD 0,59111 0,59160 0.1 -5.60%
USDCAD 1,39017 1,39056 0.1 +4.23%
USDCHF 0,80912 0,80960 0.1 -14.17%
USDCNY 6,7307 6,7320 0.1 -6.09%
USDDKK 6,45288 6,45462 0.1 -9.64%
USDHKD 7,83890 7,84083 0.1 +0.41%
USDJPY 160,084 160,117 0.1 +15.55%
USDMXN 17,0255 17,0421 0.1 -12.04%
USDNOK 9,3707 9,3817 0.1 -5.38%
USDRUB 86,69793 86,98157 0.2 +43.95%
USDSEK 9,60291 9,61142 0.1 -7.63%
USDSGD 1,27442 1,27560 0.1 -7.33%
USDTRY 48,21050 48,25954 0.1 +159.95%
USDZAR 16,15421 16,18305 0.1 -4.85%

Làm thế nào để kiếm tiền
USDZAR

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:47 / 29.08.26 - Fiscal Balance Mex$​-168.966 B Mex$​-0.900 B Mex$​-171.533 B
03:00 / 29.08.26 Hoa Kỳ Jackson Hole Economic Symposium
19:00 / 30.08.26 Singapore Bank Loans S$​931.376 B S$​929.686 B

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?