Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch NZDCHF

NZDCHF

0,46078
(-21.94%)
Cung/cầu: 0,46078/0,46202
Phạm vi ngày: 0,4631/0,4631
Đóng: 0,4631
Mở: 0,4631
NZD/CHF: phản ánh giá của đồng franc Thụy Sĩ tính theo đồng đô la New Zealand. Cặp tiền này bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi các yếu tố sau:
- giá tài nguyên thiên nhiên (đặc biệt là dầu);
- giá vàng, vì tỷ giá CHF vẫn tương quan với nó;
- cán cân thương mại của cả hai quốc gia, đặc biệt là New Zealand;
- các chỉ số kinh tế quan trọng của hai nước, cũng như các nước láng giềng và liên minh thân thiết (EU, Úc, Mỹ);
- lãi suất được thiết lập bởi các ngân hàng trung ương của cả hai nước;
- lạm phát;
- giá cả hàng nông sản (New Zealand là nhà xuất khẩu lớn).
Có mối tương quan của cặp tiền với NZD/USD, AUD/USD và các cặp khác.
NZD/CHF có thể được sử dụng cho giao dịch chênh lệch lãi suất do chênh lệch giữa lãi suất của các quốc gia.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98116 0,98271 0.1 +8.78%
AUDCHF 0,56006 0,56132 0.1 -12.06%
AUDJPY 112,840 112,983 0.1 +20.53%
AUDNZD 1,21393 1,21655 0.1 +12.49%
AUDUSD 0,70398 0,70471 0.1 +4.09%
CADCHF 0,57050 0,57158 0.1 -19.30%
CADJPY 114,946 115,040 0.1 +10.64%
CHFJPY 201,236 201,513 0.1 +37.19%
CHFSGD 1,61859 1,62373 0.1 +11.23%
EURAUD 1,63501 1,63750 0.1 +6.27%
EURCAD 1,60580 1,60761 0.1 +15.72%
EURCHF 0,91683 0,91818 0.1 -6.64%
EURGBP 0,86345 0,86430 0.1 +0.56%
EURHKD 9,02517 9,03212 0.1 +11.10%
EURJPY 184,678 184,837 0.1 +28.16%
EURNOK 10,8931 10,9211 0.1 +5.63%
EURNZD 1,98666 1,99032 0.1 +19.58%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,90089 10,92882 0.1 +0.77%
EURSGD 1,48541 1,48942 0.1 +3.80%
EURUSD 1,15206 1,15282 0.1 +10.73%
EURZAR 19,04473 19,12685 0.1 +7.69%
GBPAUD 1,89256 1,89549 0.1 +5.78%
GBPCAD 1,85862 1,86113 0.1 +15.13%
GBPCHF 1,06101 1,06311 0.1 -7.09%
GBPDKK 8,64596 8,65772 0.1 +0.02%
GBPJPY 213,765 213,979 0.1 +27.45%
GBPNOK 12,6023 12,6466 0.1 +5.18%
GBPNZD 2,29949 2,30413 0.1 +19.07%
GBPSEK 12,60916 12,65890 0.1 +0.10%
GBPSGD 1,71944 1,72417 0.1 +3.27%
GBPUSD 1,33349 1,33457 0.1 +10.15%
NZDCAD 0,80723 0,80878 0.1 -3.34%
NZDCHF 0,46078 0,46202 0.1 -21.94%
NZDJPY 92,848 92,981 0.1 +7.06%
NZDSGD 0,74670 0,74936 0.1 -13.29%
NZDUSD 0,57919 0,57993 0.1 -7.50%
USDCAD 1,39383 1,39464 0.1 +4.50%
USDCHF 0,79566 0,79660 0.1 -15.60%
USDCNY 6,7896 6,7914 0.1 -5.27%
USDDKK 6,48292 6,48809 0.1 -9.22%
USDHKD 7,83345 7,83549 0.1 +0.34%
USDJPY 160,300 160,341 0.1 +15.71%
USDMXN 17,4597 17,4879 0.1 -9.80%
USDNOK 9,4488 9,4789 0.1 -4.60%
USDRUB 73,66813 73,88048 0.2 +22.31%
USDSEK 9,45547 9,48817 0.1 -9.05%
USDSGD 1,28936 1,29200 0.1 -6.24%
USDTRY 45,97192 46,11999 0.1 +147.88%
USDZAR 16,51990 16,59023 0.1 -2.70%

Làm thế nào để kiếm tiền
NZDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 06.06.26 Sweden National Day
03:00 / 06.06.26 - Memorial Day
19:00 / 06.06.26 Hoa Kỳ Fed Vice Chair for Supervision Barr Speech
09:00 / 07.06.26 Trung Quốc Foreign Exchange Reserves $​3.411 T $​3.364 T
19:00 / 07.06.26 Singapore Foreign Exchange Reserves $​416.058 B $​419.444 B

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?