Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDCAD

AUDCAD (Đô la Úc/Đô la Canada)

0,98116
(+8.78%)
Cung/cầu: 0,98116/0,98271
Phạm vi ngày: 0,9919/0,9919
Đóng: 0,9919
Mở: 0,9917

AUD/CAD (đô la Úc sang đô la Canada)

AUD/CAD: phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Canada. Cả hai loại tiền tệ đều có nguồn gốc từ các quốc gia có nền kinh tế dựa vào tài nguyên mà ngân sách phụ thuộc nhiều vào doanh thu bán nguyên liệu thô. Nhu cầu về cặp tiền này có tính chất ngắn hạn và thường được tạo ra bởi các nhà nhập khẩu các sản phẩm của Úc và Canada với mục đích bảo hiểm rủi ro. Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân. Cặp này đại diện cho tỷ giá tiền tệ chéo so với đô la Mỹ. Khi mua hoặc bán loại tiền này, hãy luôn ghi nhớ tỷ giá EUR/USD, GBP/USD và USD/JPY. Chúng có thể cho biết AUD/CAD được bán quá mức hoặc mua quá mức.
Do đặc thù của nền kinh tế Úc và Canada, báo giá CAD phụ thuộc vào giá dầu Brent, trong khi AUD - phụ thuộc vào giá hàng hóa và ngũ cốc. Thật tự nhiên khi cho rằng người ta nên mua cặp này khi giá dầu giảm và bán khi chúng tăng. AUD/CAD cũng bị ảnh hưởng bởi tỷ giá của các loại tiền tệ khác, cũng như các yếu tố bên ngoài khác nhau.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,98116 0,98271 0.1 +8.78%
AUDCHF 0,56006 0,56132 0.1 -12.06%
AUDJPY 112,840 112,983 0.1 +20.53%
AUDNZD 1,21393 1,21655 0.1 +12.49%
AUDUSD 0,70398 0,70471 0.1 +4.09%
CADCHF 0,57050 0,57158 0.1 -19.30%
CADJPY 114,946 115,040 0.1 +10.64%
CHFJPY 201,236 201,513 0.1 +37.19%
CHFSGD 1,61859 1,62373 0.1 +11.23%
EURAUD 1,63501 1,63750 0.1 +6.27%
EURCAD 1,60580 1,60761 0.1 +15.72%
EURCHF 0,91683 0,91818 0.1 -6.64%
EURGBP 0,86345 0,86430 0.1 +0.56%
EURHKD 9,02517 9,03212 0.1 +11.10%
EURJPY 184,678 184,837 0.1 +28.16%
EURNOK 10,8931 10,9211 0.1 +5.63%
EURNZD 1,98666 1,99032 0.1 +19.58%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 10,90089 10,92882 0.1 +0.77%
EURSGD 1,48541 1,48942 0.1 +3.80%
EURUSD 1,15206 1,15282 0.1 +10.73%
EURZAR 19,04473 19,12685 0.1 +7.69%
GBPAUD 1,89256 1,89549 0.1 +5.78%
GBPCAD 1,85862 1,86113 0.1 +15.13%
GBPCHF 1,06101 1,06311 0.1 -7.09%
GBPDKK 8,64596 8,65772 0.1 +0.02%
GBPJPY 213,765 213,979 0.1 +27.45%
GBPNOK 12,6023 12,6466 0.1 +5.18%
GBPNZD 2,29949 2,30413 0.1 +19.07%
GBPSEK 12,60916 12,65890 0.1 +0.10%
GBPSGD 1,71944 1,72417 0.1 +3.27%
GBPUSD 1,33349 1,33457 0.1 +10.15%
NZDCAD 0,80723 0,80878 0.1 -3.34%
NZDCHF 0,46078 0,46202 0.1 -21.94%
NZDJPY 92,848 92,981 0.1 +7.06%
NZDSGD 0,74670 0,74936 0.1 -13.29%
NZDUSD 0,57919 0,57993 0.1 -7.50%
USDCAD 1,39383 1,39464 0.1 +4.50%
USDCHF 0,79566 0,79660 0.1 -15.60%
USDCNY 6,7896 6,7914 0.1 -5.27%
USDDKK 6,48292 6,48809 0.1 -9.22%
USDHKD 7,83345 7,83549 0.1 +0.34%
USDJPY 160,300 160,341 0.1 +15.71%
USDMXN 17,4597 17,4879 0.1 -9.80%
USDNOK 9,4488 9,4789 0.1 -4.60%
USDRUB 73,66813 73,88048 0.2 +22.31%
USDSEK 9,45547 9,48817 0.1 -9.05%
USDSGD 1,28936 1,29200 0.1 -6.24%
USDTRY 45,97192 46,11999 0.1 +147.88%
USDZAR 16,51990 16,59023 0.1 -2.70%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDCAD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
03:00 / 06.06.26 Sweden National Day
03:00 / 06.06.26 - Memorial Day
19:00 / 06.06.26 Hoa Kỳ Fed Vice Chair for Supervision Barr Speech
09:00 / 07.06.26 Trung Quốc Foreign Exchange Reserves $​3.411 T $​3.364 T
19:00 / 07.06.26 Singapore Foreign Exchange Reserves $​416.058 B $​419.444 B

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?