Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDCAD

AUDCAD (Đô la Úc/Đô la Canada)

0,99522
(+10.34%)
Cung/cầu: 0,99522/0,99634
Phạm vi ngày: 0,9956/0,9952
Đóng: 0,9956
Mở: 0,9964

AUD/CAD (đô la Úc sang đô la Canada)

AUD/CAD: phản ánh giá của một đô la Úc so với đô la Canada. Cả hai loại tiền tệ đều có nguồn gốc từ các quốc gia có nền kinh tế dựa vào tài nguyên mà ngân sách phụ thuộc nhiều vào doanh thu bán nguyên liệu thô. Nhu cầu về cặp tiền này có tính chất ngắn hạn và thường được tạo ra bởi các nhà nhập khẩu các sản phẩm của Úc và Canada với mục đích bảo hiểm rủi ro. Báo giá có bốn chữ số sau dấu thập phân. Cặp này đại diện cho tỷ giá tiền tệ chéo so với đô la Mỹ. Khi mua hoặc bán loại tiền này, hãy luôn ghi nhớ tỷ giá EUR/USD, GBP/USD và USD/JPY. Chúng có thể cho biết AUD/CAD được bán quá mức hoặc mua quá mức.
Do đặc thù của nền kinh tế Úc và Canada, báo giá CAD phụ thuộc vào giá dầu Brent, trong khi AUD - phụ thuộc vào giá hàng hóa và ngũ cốc. Thật tự nhiên khi cho rằng người ta nên mua cặp này khi giá dầu giảm và bán khi chúng tăng. AUD/CAD cũng bị ảnh hưởng bởi tỷ giá của các loại tiền tệ khác, cũng như các yếu tố bên ngoài khác nhau.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99522 0,99634 0.1 +10.34%
AUDCHF 0,57928 0,58009 0.1 -9.04%
AUDJPY 114,614 114,724 0.1 +22.43%
AUDNZD 1,21027 1,21207 0.1 +12.15%
AUDUSD 0,71595 0,71651 0.1 +5.86%
CADCHF 0,58186 0,58244 0.1 -17.69%
CADJPY 115,128 115,182 0.1 +10.82%
CHFJPY 197,739 197,885 0.1 +34.81%
CHFSGD 1,57419 1,57654 0.1 +8.18%
EURAUD 1,61643 1,61777 0.1 +5.06%
EURCAD 1,60998 1,61056 0.1 +16.02%
EURCHF 0,93713 0,93770 0.1 -4.57%
EURGBP 0,85564 0,85597 0.1 -0.35%
EURHKD 9,07865 9,08198 0.1 +11.75%
EURJPY 185,409 185,459 0.1 +28.67%
EURNOK 10,8543 10,8653 0.1 +5.26%
EURNZD 1,95778 1,95940 0.1 +17.85%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,12281 11,13148 0.1 +2.82%
EURSGD 1,47601 1,47748 0.1 +3.14%
EURUSD 1,15816 1,15827 0.1 +11.32%
EURZAR 18,70849 18,74486 0.1 +5.79%
GBPAUD 1,88857 1,89070 0.1 +5.56%
GBPCAD 1,88098 1,88212 0.1 +16.52%
GBPCHF 1,09474 1,09578 0.1 -4.13%
GBPDKK 8,73117 8,73716 0.1 +1.00%
GBPJPY 216,607 216,717 0.1 +29.14%
GBPNOK 12,6808 12,6995 0.1 +5.83%
GBPNZD 2,28726 2,28988 0.1 +18.44%
GBPSEK 12,99187 13,01190 0.1 +3.14%
GBPSGD 1,72443 1,72653 0.1 +3.57%
GBPUSD 1,35314 1,35364 0.1 +11.77%
NZDCAD 0,82169 0,82264 0.1 -1.60%
NZDCHF 0,47823 0,47900 0.1 -18.98%
NZDJPY 94,633 94,720 0.1 +9.12%
NZDSGD 0,75324 0,75469 0.1 -12.53%
NZDUSD 0,59111 0,59160 0.1 -5.60%
USDCAD 1,39017 1,39056 0.1 +4.23%
USDCHF 0,80912 0,80960 0.1 -14.17%
USDCNY 6,7307 6,7320 0.1 -6.09%
USDDKK 6,45288 6,45462 0.1 -9.64%
USDHKD 7,83890 7,84083 0.1 +0.41%
USDJPY 160,084 160,117 0.1 +15.55%
USDMXN 17,0255 17,0421 0.1 -12.04%
USDNOK 9,3707 9,3817 0.1 -5.38%
USDRUB 86,69793 86,98157 0.2 +43.95%
USDSEK 9,60291 9,61142 0.1 -7.63%
USDSGD 1,27442 1,27560 0.1 -7.33%
USDTRY 48,21050 48,25954 0.1 +159.95%
USDZAR 16,15421 16,18305 0.1 -4.85%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDCAD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:47 / 29.08.26 - Fiscal Balance Mex$​-168.966 B Mex$​-0.900 B Mex$​-171.533 B
03:00 / 29.08.26 Hoa Kỳ Jackson Hole Economic Symposium
19:00 / 30.08.26 Singapore Bank Loans S$​931.376 B S$​929.686 B

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?