Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDNZD

AUDNZD

1,21027
(+12.15%)
Cung/cầu: 1,21027/1,21207
Phạm vi ngày: 1,2117/1,2112
Đóng: 1,2112
Mở: 1,2114
AUD/NZD: cho biết giá của một đô la Úc so với đô la New Zealand. Cặp tiền này sẽ phù hợp với các trader mới làm quen, vì nó không đặc biệt biến động. Tỷ giá của cặp tiền tệ biến động khoảng 90 pips mỗi ngày. Nó được giao dịch tích cực nhất khi bắt đầu các phiên giao dịch châu Á và châu Âu, cũng như mở cửa Sở giao dịch chứng khoán Úc.
Sự tương đồng của nền kinh tế hai nước không tạo ra biến động cao. Nó có nghĩa là công cụ rất phù hợp cho người mới bắt đầu, trong khi tương thích kém với việc mở rộng.
Để đạt được kết quả tốt hơn trong giao dịch trung hạn, nên sử dụng khung thời gian bốn giờ.
Các yếu tố cơ bản chính ảnh hưởng đến cặp này là: sự khác biệt về lãi suất của New Zealand và Úc, xu hướng thị trường toàn cầu, giá nguyên liệu, cũng như điều kiện thời tiết thuận lợi và thiên tai. Vì nền kinh tế của cả hai quốc gia thường phụ thuộc vào các yếu tố tương tự nhau, nên việc đảo ngược xu hướng là khá hiếm.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99522 0,99634 0.1 +10.34%
AUDCHF 0,57928 0,58009 0.1 -9.04%
AUDJPY 114,614 114,724 0.1 +22.43%
AUDNZD 1,21027 1,21207 0.1 +12.15%
AUDUSD 0,71595 0,71651 0.1 +5.86%
CADCHF 0,58186 0,58244 0.1 -17.69%
CADJPY 115,128 115,182 0.1 +10.82%
CHFJPY 197,739 197,885 0.1 +34.81%
CHFSGD 1,57419 1,57654 0.1 +8.18%
EURAUD 1,61643 1,61777 0.1 +5.06%
EURCAD 1,60998 1,61056 0.1 +16.02%
EURCHF 0,93713 0,93770 0.1 -4.57%
EURGBP 0,85564 0,85597 0.1 -0.35%
EURHKD 9,07865 9,08198 0.1 +11.75%
EURJPY 185,409 185,459 0.1 +28.67%
EURNOK 10,8543 10,8653 0.1 +5.26%
EURNZD 1,95778 1,95940 0.1 +17.85%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,12281 11,13148 0.1 +2.82%
EURSGD 1,47601 1,47748 0.1 +3.14%
EURUSD 1,15816 1,15827 0.1 +11.32%
EURZAR 18,70849 18,74486 0.1 +5.79%
GBPAUD 1,88857 1,89070 0.1 +5.56%
GBPCAD 1,88098 1,88212 0.1 +16.52%
GBPCHF 1,09474 1,09578 0.1 -4.13%
GBPDKK 8,73117 8,73716 0.1 +1.00%
GBPJPY 216,607 216,717 0.1 +29.14%
GBPNOK 12,6808 12,6995 0.1 +5.83%
GBPNZD 2,28726 2,28988 0.1 +18.44%
GBPSEK 12,99187 13,01190 0.1 +3.14%
GBPSGD 1,72443 1,72653 0.1 +3.57%
GBPUSD 1,35314 1,35364 0.1 +11.77%
NZDCAD 0,82169 0,82264 0.1 -1.60%
NZDCHF 0,47823 0,47900 0.1 -18.98%
NZDJPY 94,633 94,720 0.1 +9.12%
NZDSGD 0,75324 0,75469 0.1 -12.53%
NZDUSD 0,59111 0,59160 0.1 -5.60%
USDCAD 1,39017 1,39056 0.1 +4.23%
USDCHF 0,80912 0,80960 0.1 -14.17%
USDCNY 6,7307 6,7320 0.1 -6.09%
USDDKK 6,45288 6,45462 0.1 -9.64%
USDHKD 7,83890 7,84083 0.1 +0.41%
USDJPY 160,084 160,117 0.1 +15.55%
USDMXN 17,0255 17,0421 0.1 -12.04%
USDNOK 9,3707 9,3817 0.1 -5.38%
USDRUB 86,69793 86,98157 0.2 +43.95%
USDSEK 9,60291 9,61142 0.1 -7.63%
USDSGD 1,27442 1,27560 0.1 -7.33%
USDTRY 48,21050 48,25954 0.1 +159.95%
USDZAR 16,15421 16,18305 0.1 -4.85%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDNZD

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:47 / 29.08.26 - Fiscal Balance Mex$​-168.966 B Mex$​-0.900 B Mex$​-171.533 B
03:00 / 29.08.26 Hoa Kỳ Jackson Hole Economic Symposium
19:00 / 30.08.26 Singapore Bank Loans S$​931.376 B S$​929.686 B

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?