Trang Chủ Giao dịch Công cụ giao dịch AUDCHF

AUDCHF

0,57928
(-9.04%)
Cung/cầu: 0,57928/0,58009
Phạm vi ngày: 0,5796/0,5794
Đóng: 0,5796
Mở: 0,5795
AUD/CHF: phản ánh tỷ giá của đồng đô la Úc với đồng franc Thụy Sĩ. Biến động của cặp này ở mức trung bình, nó có thể thay đổi trong vòng 60 - 110 pis mỗi ngày, trong khi đồng đô la Úc là một công cụ dễ bay hơi hơn. AUD bị ảnh hưởng nặng nề bởi khối lượng xuất khẩu nguyên liệu thô (ngành khai thác mỏ vẫn đóng một phần lớn trong nền kinh tế của đất nước), cũng như tình trạng của ngành nông nghiệp nói chung. Nền kinh tế của Thụy Sĩ được biết đến với sự ổn định của nó. Mặc dù thiếu tài nguyên thiên nhiên, các ngành công nghiệp khác rất phát triển, ví dụ như ngành ngân hàng và dịch vụ. Đồng franc Thụy Sĩ đã từng phụ thuộc rất nhiều vào giá vàng. Sự phụ thuộc này giảm theo thời gian, nhưng vàng đôi khi vẫn ảnh hưởng đến tỷ giá của tiền tệ. Cặp tiền này tương quan với các chỉ số và kim loại quý, ví dụ: XAU/EUR, XAU/USD, XAG/EUR, HK50.
Các yếu tố ảnh hưởng đến AUD/CHF:
- cán cân thương mại;
- các chỉ số kinh tế (lạm phát, thất nghiệp, tốc độ tăng trưởng công nghiệp, GDP, v.v.);
- thảm họa thiên nhiên;
- khủng hoảng toàn cầu về chính trị và kinh tế;
- giá dầu và khí đốt.
Công cụ Bid Ask Chênh lệch Phần trăm
AUDCAD 0,99522 0,99634 0.1 +10.34%
AUDCHF 0,57928 0,58009 0.1 -9.04%
AUDJPY 114,614 114,724 0.1 +22.43%
AUDNZD 1,21027 1,21207 0.1 +12.15%
AUDUSD 0,71595 0,71651 0.1 +5.86%
CADCHF 0,58186 0,58244 0.1 -17.69%
CADJPY 115,128 115,182 0.1 +10.82%
CHFJPY 197,739 197,885 0.1 +34.81%
CHFSGD 1,57419 1,57654 0.1 +8.18%
EURAUD 1,61643 1,61777 0.1 +5.06%
EURCAD 1,60998 1,61056 0.1 +16.02%
EURCHF 0,93713 0,93770 0.1 -4.57%
EURGBP 0,85564 0,85597 0.1 -0.35%
EURHKD 9,07865 9,08198 0.1 +11.75%
EURJPY 185,409 185,459 0.1 +28.67%
EURNOK 10,8543 10,8653 0.1 +5.26%
EURNZD 1,95778 1,95940 0.1 +17.85%
EURRUB 95,56000 95,66250 0.1 +53.30%
EURSEK 11,12281 11,13148 0.1 +2.82%
EURSGD 1,47601 1,47748 0.1 +3.14%
EURUSD 1,15816 1,15827 0.1 +11.32%
EURZAR 18,70849 18,74486 0.1 +5.79%
GBPAUD 1,88857 1,89070 0.1 +5.56%
GBPCAD 1,88098 1,88212 0.1 +16.52%
GBPCHF 1,09474 1,09578 0.1 -4.13%
GBPDKK 8,73117 8,73716 0.1 +1.00%
GBPJPY 216,607 216,717 0.1 +29.14%
GBPNOK 12,6808 12,6995 0.1 +5.83%
GBPNZD 2,28726 2,28988 0.1 +18.44%
GBPSEK 12,99187 13,01190 0.1 +3.14%
GBPSGD 1,72443 1,72653 0.1 +3.57%
GBPUSD 1,35314 1,35364 0.1 +11.77%
NZDCAD 0,82169 0,82264 0.1 -1.60%
NZDCHF 0,47823 0,47900 0.1 -18.98%
NZDJPY 94,633 94,720 0.1 +9.12%
NZDSGD 0,75324 0,75469 0.1 -12.53%
NZDUSD 0,59111 0,59160 0.1 -5.60%
USDCAD 1,39017 1,39056 0.1 +4.23%
USDCHF 0,80912 0,80960 0.1 -14.17%
USDCNY 6,7307 6,7320 0.1 -6.09%
USDDKK 6,45288 6,45462 0.1 -9.64%
USDHKD 7,83890 7,84083 0.1 +0.41%
USDJPY 160,084 160,117 0.1 +15.55%
USDMXN 17,0255 17,0421 0.1 -12.04%
USDNOK 9,3707 9,3817 0.1 -5.38%
USDRUB 86,69793 86,98157 0.2 +43.95%
USDSEK 9,60291 9,61142 0.1 -7.63%
USDSGD 1,27442 1,27560 0.1 -7.33%
USDTRY 48,21050 48,25954 0.1 +159.95%
USDZAR 16,15421 16,18305 0.1 -4.85%

Làm thế nào để kiếm tiền
AUDCHF

  • Đăng ký và mở tài khoản.
  • Nạp tiềnsử dụng bất kỳ phương pháp thuận tiện nào.
  • Cài đặt thiết bị đầu cuối giao dịch hoặc giao dịch trực tiếp trong trình duyệt của bạn.

Lịch kinh tế

Thời gian Quốc gia Tầm quan trọng Sự kiện Dự báo Thực tế
00:47 / 29.08.26 - Fiscal Balance Mex$​-168.966 B Mex$​-0.900 B Mex$​-171.533 B
03:00 / 29.08.26 Hoa Kỳ Jackson Hole Economic Symposium
19:00 / 30.08.26 Singapore Bank Loans S$​931.376 B S$​929.686 B

Lịch kinh tế là một trong những công cụ quan trọng nhất trong giao dịch ngoại hối. Nó được hình thành bởi các chuyên gia dựa trên

Đọc lịch kinh tế rất đơn giản. Nó hiển thị tất cả các sự kiện có thể ảnh hưởng đến hướng của thị trường và giúp các trader đưa ra các quyết định được đào tạo.

Tin tức Forex nào là quan trọng nhất? Trước hết, đó là lãi suất, GDP, dữ liệu việc làm, doanh số bán nhà mới, lạm phát. Trở thành khách hàng của chúng tôi để có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các tài liệu phân tích của chúng tôi.

Đăng nhập Đăng ký

Không có ngôn ngữ của bạn?